Well, in my country everyone has to take English starting in the first grade. I've been taking English courses for 12 years now.
Ờ, ở nước tôi mọi người phải học tiếng Anh bắt đầu từ cấp một. Tôi đã học những khóa tiếng Anh được 12 năm rồi.
Wow, that's interesting. I remember when we took that trip last year and visited your family. It seemed like there weren't many people that could speak with me in English.
Ồ, thực thú vị. Tôi nhớ trong chuyến đi năm ngoái đến thăm gia đình bạn, dường như không có nhiều người có thể nói với tôi bằng tiếng Anh.
But they speak it in school, right? Maybe they just didn't like me so they didn't want to talk to me.
Nhưng họ nói tiếng Anh trong trường, đúng không? Có thể do họ không thích tôi nên họ không muốn nói chuyện với tôi.
No, actually they liked you a lot. They told me they thought you were very nice. They are just shy. They're not use to talking with foreigners. I remember when I first came to the U.S. I was really nervous about speaking with people.
Không, thực ra thì họ thích bạn lắm. Họ nói với tôi họ nghĩ là bạn rất dễ mến. Họ chỉ nhút nhát thôi. Họ không quen nói chuyện với người nước ngoài. Tôi nhớ khi tôi vừa tới Mỹ, tôi rất căng thẳng khi nói chuyện với người khác.
I see. I thought there were lots of Americans teaching English in your country.
Tôi hiểu. Tôi nghĩ là có nhiều người Mỹ dạy tiếng Anh ở nước bạn.
Yes, that's true. There are probably twice as many now as there were five years ago, but they are mostly in the cities. My family lives in the country.
Vâng, đúng vậy. Có lẽ bây giờ có gấp đôi số người đã có cách đây năm năm, nhưng họ phần lớn ở thành phố. Gia đình tôi sống ở nông thôn.
I wonder why. Personally I prefer the country to the city. It's so quiet and peaceful. If I were to teach, I would want to teach in the country.
Tôi tự hỏi tại sao? Cá nhân tôi thì thích nông thôn hơn thành thị. Thực yên tĩnh và thanh bình. Nếu tôi đi dạy học, tôi sẽ muốn dạy ở nông thôn.
Do you think you would want to teach someday? I know the schools around my town are looking for teachers, so if you want I can call them and get more information.
Bạn nghĩ rằng một ngày nào đó bạn muốn đi dạy học sao? Tôi biết là những trường học quanh thị xã của tôi đang tìm giáo viên, vì vậy nếu bạn muốn tôi có thể gọi cho họ để biết thêm thông tin.
- 1Bạn từ đâu tới?Where are you from?
- 2Bạn có nói tiếng Anh không?Do you speak English?
- 3Tên bạn là gì?What's your name?
- 4Hỏi đường.Asking directions.
- 5Tôi đói.I'm hungry.
- 6Bạn có muốn uống gì không?Do you want something to drink?
- 7Muộn quá.That's too late.
- 8Định thời gian gặp nhau.Choosing a time to meet.
- 9Khi nào bạn muốn đi?When do you want to go?
- 10Gọi thức ăn.Ordering food.
- 11Bây giờ hoặc sau?Now or later?
- 12Bạn có đủ tiền không?Do you have enough money?
- 13Bạn đã ra sao?How have you been?
- 14Giới thiệu một người bạn.Introducing a friend.
- 15Mua một cái áo sơ mi.Buying a shirt.
- 16Hỏi địa điểm.Asking about location.
- 17Bạn có biết địa chỉ không?Do you know the address?
- 18Đi nghỉ mát ở Canada.Vacation to Canada.
- 19Người phụ nữ đó là ai?Who is that woman?
- 20Những câu hỏi thông thường.Common questions.
- 21Siêu thị đã đóng cửa.The supermarket is closed.
- 22Bạn có con không?Do you have any children?
- 23Giúp phát âm.Help with pronunciation.
- 24Tôi bị mất ví.I lost my wallet.
- 25Cuộc gọi điện thoại tại nơi làm việc.Phone call at work.
- 26Chuyến đi của gia đình.Family trip.
- 27Tôi đi mua sắm.I went shopping.
- 28Bạn thích loại nhạc gì?What kind of music do you like?
- 29Đi thư viện.Going to the library.
- 30Bố mẹ bạn sống ở đâu?Where do your parents live?
- 31Bạn có thể giúp tôi tìm một vài đồ vật được không?Can you help me find a few things?
- 32Trả tiền ăn tối.Paying for dinner.
- 33Mua vé máy bay.Buying a plane ticket.
- 34Sắp xếp mọi thứ.Putting things in order.
- 35Tại nhà hàng.At the restaurant.
- 36Tôi cần giặt quần áo.I need to do laundry.
- 37Tìm một cửa hàng tiện lợi.Finding a convenience store.
- 38Địa lý và phương hướng.Geography and direction.
- 39Tôi ăn ở khách sạn.I ate at the hotel.
- 40Đi xem phim.Going to the movies.
- 41Thức ăn ngon tuyệt.The food tastes great.
- 42Giúp một người bạn chuyển đi.Helping a friend move.
- 43Thăm gia đình.Visiting family.
- 44Xem ảnh nghỉ mát.Looking at vacation pictures.
- 45Đặt mua hoa.Ordering flowers.
- 46Để lại một lời nhắn.Leaving a message.
- 47Nói chuyện thời tiết.Talking about the weather.
- 48Đặt kế hoạch.Making plans.
- 49Đón một người bạn.Meeting a friend.
- 50Tôi là sinh viên.I'm a student.
- 51Học thi.Studying for exams.
- 52Bạn có nhận được tin nhắn của tôi không?Did you get my message?
- 53Hẹn gặp bác sĩ.Making a doctor's appointment.
- 54Thư tín.Mail.
- 55Tôi bị cảm.I have a cold.
- 56Mời ăn tối.Dinner invitation.
- 57Gửi cho tôi đường đi.Send me the directions.
- 58Điện thoại di động thu tín hiệu kém.Bad cell phone reception.
- 59Đi đến phòng tập thể dục.Going to the gym.
- 60Tai nạn xe.Car accident.
- 61Đến gặp bác sĩ.Doctor's visit.
- 62Đặt chỗ ở khách sạn.Making a hotel reservation.
- 63Tôi đổi ý.I changed my mind.
- 64Bạn muốn chơi một trò chơi không?Do you want to play a game?
- 65Quà sinh nhật.Birthday present.
- 66Thuê phòng khách sạn.Checking into a hotel.
- 67Gửi một gói hàng.Sending a package.
- 68Tôi bị dị ứng.I have allergies.
- 69Josh làm việc ở một công ty phần mềm.Josh works at a software company.
- 70Nghe nhạc.Listening to music.
- 71Đi tắc xi.Taking a taxi.
- 72Chúng ta lạc đường.We're not lost!
- 73Giúp tôi tìm cái ví.Help me find my purse.
- 74Chụp ảnh.Taking pictures.
- 75Tôi đánh rơi máy tính bỏ túi của bạn.I dropped your calculator.
- 76Tôi mang cho bạn trái táo.I brought you an apple.
- 77Mẹ vợ (chồng) tôi sẽ đến vào ngày mai.My mother-in-law is coming tomorrow.
- 78Jim hủy cuộc gặp gỡ.Jim cancelled the meeting.
- 79Bill bị sa thải.Bill got fired.
- 80Lo lắng về vụ phẫu thuật.Nervous about surgery.
- 81Một câu chuyện lãng mạn.A romantic story.
- 82Lo lắng về bố.Worried about dad.
- 83Tôi béo lên.I'm getting fat.
- 84Tôi sẽ đưa bạn đi làm.I'll take you to work.
- 85Bên ngoài trời mưa tuyết.Snowing outside.
- 86Cuộc gọi lỡ.Missed call.
- 87Mua sắm cho một người bạn.Shopping for a friend.
- 88Chuyên ngành của bạn là gì?What is your major?
- 89Căn hộ mới.New apartment.
- 90Bạn tìm được bạn gái chưa?Have you found a girlfriend yet?
- 91Trục trặc máy tính.Computer problems.
- 92Bạn biết làm sao đi ra phố không?Do you know how to get downtown?
- 93Bạn đã xem tin tức hôm nay chưa?Did you see the news today?
- 94Môn thể thao ưa thích của bạn là gì?What's your favorite sport?
- 95Lập trang web.Making a webpage.
- 96Bạn có phiền nếu lái xe không?Would you mind driving?
- 97Tiếng Anh của bạn rất tốt.Your English is so good.
- 98Quà tặng.Gifts.
- 99Bầu cử.Election.
- 100Câu lạc bộ sách.Book club.