school ICSpeak - I Can Speak
0:00 / 0:00
1

Lesson 31: Shame

Bài 31: Sự xấu hổvolume_up

2

You should be ashamed of yourself.

Bạn nên cảm thấy xấu hổ về bản thân mình.volume_up

3

His behavior was shameful.

Hành vi của anh ta thật đáng xấu hổ.volume_up

4

He has disgraced his entire family.

Anh ta đã làm mất mặt cả gia đình mình.volume_up

5

She is a disgrace to her country.

Cô ta là nỗi ô nhục của đất nước.volume_up

6

I feel very ashamed for what I did.

Tôi cảm thấy rất xấu hổ vì những gì mình đã làm.volume_up

7

I want to apologize for the shame I have brought on this school.

Tôi muốn xin lỗi vì sự xấu hổ mà tôi đã gây ra cho ngôi trường này.volume_up

8

He blushed with shame.

Anh ta đỏ mặt vì xấu hổ.volume_up

9

That man has no shame.

Người đàn ông đó không biết xấu hổ.volume_up

10

He couldn’t hide his embarrassment.

Anh ta không thể che giấu sự xấu hổ của mình.volume_up

11

His shame was evident to everyone.

Sự xấu hổ của ông hiện rõ trước mắt mọi người.volume_up

12

I lied to my parents and now I feel very guilty.

Tôi đã nói dối bố mẹ và bây giờ tôi cảm thấy rất tội lỗi.volume_up

13

I feel so ashamed of myself.

Tôi cảm thấy rất xấu hổ về bản thân mình.volume_up

14

I can’t believe I fell flat on my face at the recital.

Tôi không thể tin là tôi lại ngã sấp mặt ở buổi biểu diễn.volume_up

15

I’m so ashamed and embarrassed.

Tôi thực sự xấu hổ và ngượng ngùng.volume_up

16

I don’t think I can face my friends and family.

Tôi không nghĩ mình có thể đối mặt với bạn bè và gia đình.volume_up