school ICSpeak - I Can Speak
0:00 / 0:00
1

Lesson 26: Preference

Bài 26: Sở thíchvolume_up

2

I prefer apples to oranges.

Tôi thích táo hơn cam.volume_up

3

Do you have any preferences about dinner?

Bạn có sở thích gì về bữa tối không?volume_up

4

I’d prefer to just go home.

Tôi chỉ muốn về nhà thôi.volume_up

5

Would you prefer to have white wine?

Bạn có thích rượu vang trắng không?volume_up

6

I’d prefer not to talk about it.

Tôi không muốn nói về chuyện đó.volume_up

7

I can eat this, but it’s not my preference.

Tôi có thể ăn món này, nhưng đây không phải là món tôi thích.volume_up

8

What would you prefer we do?

Bạn muốn chúng tôi làm gì?volume_up

9

I’d prefer it if you’d change the subject.

Tôi muốn bạn đổi chủ đề.volume_up

10

He’d prefer to just watch TV instead of going out.

Anh ấy thích xem TV hơn là ra ngoài.volume_up

11

My family would prefer to go to New York for vacation.

Gia đình tôi thích đi nghỉ ở New York hơn.volume_up

12

Do you have any preferences about what to eat?

Bạn có sở thích gì về việc ăn uống không?volume_up

13

She was surprised because my sister was very picky about what she would eat.

Cô ấy rất ngạc nhiên vì chị gái tôi rất kén chọn đồ ăn.volume_up

14

I know, but she’s too set in her ways to change.

Tôi biết, nhưng cô ấy đã quá cố chấp rồi nên không thể thay đổi được.volume_up

15

It is nice, but I still don’t think this car is right for me.

Chiếc xe này đẹp thật, nhưng tôi vẫn nghĩ nó không phù hợp với tôi.volume_up

16

I like to wear clothes that are comfortable, not those that are fashionable.

Tôi thích mặc quần áo thoải mái, không thích mặc quần áo thời trang.volume_up