school ICSpeak - I Can Speak

900 Basic Crazy English sentences

menu_book 60 bài học
1
Bài 1

What’s going on with you?

Có chuyện gì thế bạn?

chevron_right
2
Bài 2

Lesson 2; Introduction.

Bài 2; Giới thiệu.

chevron_right
3
Bài 3

Lesson 3: Gratitude.

Bài học 3: Lòng biết ơn.

chevron_right
4
Bài 4

Lesson 4: Apologies.

Bài 4: Xin lỗi.

chevron_right
5
Bài 5

Lesson 5: Departure And Farewell.

Bài 5: Khởi hành và tạm biệt.

chevron_right
6
Bài 6

Lesson 6: Likes And Dislikes.

Bài 6: Thích và không thích.

chevron_right
7
Bài 7

Lesson 7: Hopes And Desires.

Bài 7: Hy vọng và mong muốn.

chevron_right
8
Bài 8

Lesson 8: Delights And Surprises.

Bài 8: Niềm vui và sự ngạc nhiên.

chevron_right
9
Bài 9

Lesson 9: ADVICE AND SUGGESTIONS.

Bài 9: LỜI KHUYÊN VÀ GỢI Ý.

chevron_right
10
Bài 10

Lesson 10. WISHES AND CONGRATULATIONS.

Bài 10. LỜI CHÚC MỪNG.

chevron_right
11
Bài 11

Lesson 11. COMPLAINTS.

Bài 11. KHIẾU NẠI.

chevron_right
12
Bài 12

Lesson 12. INVITATIONS.

Bài 12. LỜI MỜI.

chevron_right
13
Bài 13

Lesson 13. REQUESTS.

Bài 13. YÊU CẦU.

chevron_right
14
Bài 14

Lesson 14. PLANS AND DECISIONS.

Bài 14. KẾ HOẠCH VÀ QUYẾT ĐỊNH.

chevron_right
15
Bài 15

Lesson 15. CERTAINTY AND UNCERTAINTY.

Bài 15. CHẮC CHẮN VÀ BẤT CHẮN.

chevron_right
16
Bài 16

Lesson 16. AGREEMENT AND DISAGREEMENT.

Bài 16. ĐỒNG Ý VÀ BẤT ĐỒNG Ý.

chevron_right
17
Bài 17

Lesson 17. BELIEF AND DISBELIEF.

Bài 17. TIN TƯỞNG VÀ KHÔNG TIN TƯỞNG.

chevron_right
18
Bài 18

Lesson 18. COMPLIMENTS AND PRAISES.

Bài 18. LỜI KHEN NGỢI VÀ CA NGỢI.

chevron_right
19
Bài 19

Lesson 19. REASSURANCES AND CONSOLATIONS.

Bài 19. SỰ AN ỦI VÀ AN ỦI.

chevron_right
20
Bài 20

Lesson 20. WARNINGS AND PROHIBITIONS.

Bài 20. CẢNH BÁO VÀ CẤM.

chevron_right
21
Bài 21

Lesson 21. TALKING ABOUT PEOPLE.

Bài 21. NÓI VỀ CON NGƯỜI.

chevron_right
22
Bài 22

Lesson 22. TALKING ABOUT OBJECTS.

Bài 22. NÓI VỀ ĐỒ VẬT.

chevron_right
23
Bài 23

Lesson 23. ASKING ABOUT AGE AND NAME.

Bài 23. HỎI TUỔI VÀ TÊN.

chevron_right
24
Bài 24

Lesson 24. ASKING ABOUT COUNTRIES AND NATIONALITIES.

Bài 24. HỎI VỀ QUỐC GIA VÀ QUỐC TỊCH.

chevron_right
25
Bài 25

Lesson 25. TELLING TIME.

Bài 25. BÀI GIỜ.

chevron_right
26
Bài 26

Lesson 26. TALKING ABOUT DATES.

Bài 26. NÓI VỀ NGÀY HÔM NAY.

chevron_right
27
Bài 27

Lesson 27. TALKING ABOUT THE WEATHER.

Bài 27. NÓI VỀ THỜI TIẾT.

chevron_right
28
Bài 28

Lesson 28. ASKING FOR HELP.

Bài 28. YÊU CẦU SỰ GIÚP ĐỠ.

chevron_right
29
Bài 29

Lesson 29. ASKING THE WAY.

Bài 29. HỎI ĐƯỜNG ĐI.

chevron_right
30
Bài 30

Lesson 30. EXPRESSING OPINIONS.

Bài 30. BÀY TỎ Ý KIẾN.

chevron_right
31
Bài 31

Lesson 31. MAKING A PHONE CALL.

Bài 31. GỌI ĐIỆN THOẠI.

chevron_right
32
Bài 32

Lesson 32. MAKING APPOINTMENTS.

Bài 32. ĐẶT LỊCH HẸN.

chevron_right
33
Bài 33

Lesson 33. TALKING ABOUT DAILY ACTIVITIES.

Bài 33. NÓI VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY.

chevron_right
34
Bài 34

Lesson 34. TALKING A BOUT PAST ACTIVITIES.

Bài 34. NÓI VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG QUÁ KHỨ.

chevron_right
35
Bài 35

Lesson 35. ALKING ABOUT FUTURE ACTIVITIES.

Bài 35. THẢO LUẬN VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG TƯƠNG LAI.

chevron_right
36
Bài 36

Lesson 36. TALKING ABOUT STUDIES.

Bài 36. NÓI VỀ VIỆC HỌC.

chevron_right
37
Bài 37

Lesson 37. TALKING ABOUT FAMILIES AND RELATIVES.

Bài 37. NÓI VỀ GIA ĐÌNH VÀ NGƯỜI THÂN.

chevron_right
38
Bài 38

Lesson 38. IDENTIFYING PEOPLE AND OBJECTS.

Bài 38. NHẬN DẠNG NGƯỜI VÀ ĐỒ VẬT.

chevron_right
39
Bài 39

Lesson 39. DESCRIBING PEOPLE AND OBJECTS.

Bài 39. Miêu tả người và đồ vật.

chevron_right
40
Bài 40

Lesson 40. ASKING SOMEBODY TO DO SOMETHING.

Bài 40. YÊU CẦU AI ĐÓ LÀM MỘT VIỆC GÌ ĐÓ.

chevron_right
41
Bài 41

Lesson 41. ON THE CAMPUS.

Bài 41. Ở TRƯỜNG.

chevron_right
42
Bài 42

Lesson 42. IN THE LIBRARY.

Bài 42. TRONG THƯ VIỆN.

chevron_right
43
Bài 43

Lesson 43. AT THE PARTY.

Bài 43. Ở BỮA TIỆC.

chevron_right
44
Bài 44

Lesson 44. AT THE CINEMA.

Bài 44. Ở RẠP CHIẾU PHIM.

chevron_right
45
Bài 45

Lesson 45. AT THE HOSPITAL.

Bài 45. Ở BỆNH VIỆN.

chevron_right
46
Bài 46

Lesson 46. AT THE POST OFFICE.

Bài 46. Ở BƯU ĐIỆN.

chevron_right
47
Bài 47

Lesson 47. AT THE BANK.

Bài 47. Ở NGÂN HÀNG.

chevron_right
48
Bài 48

Lesson 48. AT THE RESTAURANT.

Bài 48. Ở NHÀ HÀNG.

chevron_right
49
Bài 49

Lesson 49. IN THE BARBER’S AND HAIRDRESSER’S.

Bài 49. Ở TIỆM CẮT TÓC.

chevron_right
50
Bài 50

Lesson 50. AT THE POLICE STATION.

Bài 50. Ở đồn cảnh sát.

chevron_right
51
Bài 51

Lesson 51. AT THE HOTEL.

Bài 51. Ở KHÁCH SẠN.

chevron_right
52
Bài 52

Lesson 52. AT THE OFFICE.

Bài 52. Ở VĂN PHÒNG.

chevron_right
53
Bài 53

Lesson 53. AT THE BUS STOP.

Bài 53. Ở TRẠM XE BUÝT.

chevron_right
54
Bài 54

Lesson 54. AT THE AIRPORT.

Bài 54. Ở SÂN BAY.

chevron_right
55
Bài 55

Lesson 55. AT THE RAILWAY STATION.

Bài 55. Ở GA XE LỬA.

chevron_right
56
Bài 56

Lesson 56. AT THE DISNEY THEME PARK.

Bài 56. TẠI CÔNG VIÊN CHỦ ĐỀ DISNEY.

chevron_right
57
Bài 57

Lesson 57. AT THE GYM.

Bài 57. Ở PHÒNG TẬP.

chevron_right
58
Bài 58

Lesson 58. PLAYING SPORTS.

Bài 58. CHƠI THỂ THAO.

chevron_right
59
Bài 59

Lesson 59. AT THE BOOKSHOP.

Bài 59. Ở HIỆU SÁCH.

chevron_right
60
Bài 60

Lesson 60. AT HOME.

Bài 60. Ở NHÀ.

chevron_right