school ICSpeak - I Can Speak
0:00 / 0:00
1

Lesson 27: Disappointment

Bài 27: Sự thất vọngvolume_up

2

I didn’t get the job I wanted.

Tôi không có được công việc tôi mong muốn.volume_up

3

I’m really disappointed in this movie.

Tôi thực sự thất vọng về bộ phim này.volume_up

4

The team’s performance was disappointing.

Thành tích của đội thật đáng thất vọng.volume_up

5

I hate to disappoint you.

Tôi không muốn làm bạn thất vọng.volume_up

6

This meal is rather disappointing.

Bữa ăn này khá đáng thất vọng.volume_up

7

He was disappointed with the hotel’s service.

Anh ấy thất vọng với dịch vụ của khách sạn.volume_up

8

I expected better from you.

Tôi mong đợi nhiều hơn từ bạn.volume_up

9

She was disappointed in herself.

Cô ấy thất vọng về bản thân mình.volume_up

10

I waited for two hours and no one came to meet me.

Tôi đã đợi hai tiếng đồng hồ nhưng không có ai ra đón tôi.volume_up

11

This vacation did not go as well as expected.

Kỳ nghỉ này không diễn ra tốt đẹp như mong đợi.volume_up

12

The world won’t end or anything like that, but I still feel pretty sad.

Thế giới sẽ không kết thúc hay điều gì tương tự như thế, nhưng tôi vẫn cảm thấy khá buồn.volume_up

13

I just found out that I didn’t get into one of the study abroad programs I applied for.

Tôi vừa phát hiện ra rằng tôi đã không trúng tuyển vào một trong những chương trình du học mà tôi đã nộp đơn.volume_up

14

I don’t think it will lift my spirits, but I’ll give it a try.

Tôi không nghĩ điều này sẽ giúp tôi phấn chấn hơn, nhưng tôi vẫn sẽ thử.volume_up

15

This doesn’t help me to get over my disappointment.

Điều này không giúp tôi vượt qua nỗi thất vọng.volume_up

16

I guess I will for your sake, but I still don’t like losing.

Tôi nghĩ tôi sẽ làm vậy vì bạn, nhưng tôi vẫn không thích thua cuộc.volume_up