1000 câu tiếng Anh thông dụng nhất
1/58
| Anh / Tiếng Việt | Chậm | Bình thường |
|---|---|---|
| Bạn ở đây một mình hả? | ||
| Tôi có thể mang theo bạn không? | ||
| Làm ơn cho tôi hóa đơn. | ||
| Có thể rẻ hơn không? | ||
| Làm ơn đưa xem thực đơn. | ||
| Bạn có thể giữ giùm tôi cái này được không? | ||
| Bạn có con không? | ||
| Bạn có biết nó giá bao nhiêu không? | ||
| Bạn đã ăn ở nhà hàng này chưa? | ||
| Bạn đã ăn chưa? | ||
| Bạn đã từng ăn xúp khoai chưa? | ||
| Anh ta thích nước trái cây nhưng anh ta không thích sữa. | ||
| Rau của bạn đây. | ||
| Đây là món hàng bạn đặt. | ||
| Nó có vị ra sao? | ||
| Bao nhiêu người? (nhà hàng) | ||
| Tôi đồng ý. | ||
| Tôi muốn một phòng gần cửa sổ. | ||
| Tôi muốn gọi sang Mỹ. | ||
| Tôi đã không ở đó. | ||
| Tôi chưa ăn xong. | ||
| Tôi thích nó. | ||
| Tôi sẽ gọi điện cho bạn. | ||
| Tôi sẽ uống một tách trà, xin vui lòng. | ||
| Tôi sẽ uống một ly nước, xin vui lòng. | ||
| Tôi từ Mỹ tới. | ||
| Tôi sẽ đi ngủ. | ||
| Tôi ở đây để làm ăn. | ||
| Tôi rất tiếc. | ||
| Tôi chỉ có 5 đô la. | ||
| Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ. | ||
| Hôm nay là 25 tháng 8. | ||
| Tôi hiểu. | ||
| Mùng 3 tháng 6. | ||
| Thức ăn ngon. | ||
| Có vài trái táo trong tủ lạnh. | ||
| Có một nhà hàng gần đây. | ||
There's a restaurant over there, but I don't think it's very good. Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm. | ||
| Anh phục vụ! | ||
| Cô phục vụ! | ||
| Chúng tôi có thể ăn thức ăn Ý hoặc Trung Hoa. | ||
| Chúng tôi sẽ dùng 2 ly nước, xin vui lòng. | ||
| Bạn sẽ dùng gì? | ||
| Bạn đề nghị gì? | ||
| Địa chỉ email của bạn là gì? | ||
| Bạn muốn uống gì? | ||
| Bạn muốn ăn gì? | ||
| Máy rút tiền tự động ở đâu? | ||
| Ở đâu có một bác sĩ nói tiếng Anh? | ||
| Cái nào? | ||
| Làm ơn nói anh ta tới đây. | ||
| Bạn muốn một ly nước không? | ||
| Bạn muốn uống cà phê hay trà? | ||
| Bạn muốn uống thứ gì không? | ||
| Bạn muốn một ít nước không? | ||
| Bạn muốn một ít rượu không? | ||
| Bạn muốn đi dạo không? | ||
| Bạn muốn xem tivi không? |