1000 câu tiếng Anh thông dụng nhất
1/58
| Anh / Tiếng Việt | Chậm | Bình thường |
|---|---|---|
| Khoảng 300 cây số. | ||
| Vé một chiều. | ||
| Bạn sẽ giúp cô ta không? | ||
| Vé khứ hồi. | ||
| Lúc mấy giờ? | ||
| Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không? | ||
| Bạn có thể lập lại điều đó được không? | ||
| Con đường này có tới New York không? | ||
| Bạn có đủ tiền không? | ||
| Bạn có biết nấu ăn không? | ||
| Bạn có biết cái này nói gì không? | ||
| Bạn có muốn tôi tới đón bạn không? | ||
| Theo tôi. | ||
| Từ đây đến đó. | ||
| Đi thẳng trước mặt. | ||
| Bạn tới chưa? | ||
| Bạn từng tới Boston chưa? | ||
| Làm sao tôi tới đó? | ||
| Làm sao tôi tới đường Daniel? | ||
| Làm sao tôi tới tòa đại sứ Mỹ? | ||
| Đi bằng xe mất bao lâu? | ||
| Tới Georgia mất bao lâu? | ||
| Chuyến bay bao lâu? | ||
| Bộ phim thế nào? | ||
| Tôi muốn gọi điện thoại. | ||
| Tôi muốn đặt trước. | ||
I have a question I want to ask you./ I want to ask you a question. Tôi có câu hỏi muốn hỏi bạn/ Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi. | ||
| Tôi cũng sẽ mua cái đó. | ||
| Tôi tới ngay. | ||
| Tôi sẽ đi về nhà trong vòng 4 ngày. | ||
| Ngày mai tôi sẽ đi. | ||
| Tôi đang tìm bưu điện. | ||
| Cái bút này có phải của bạn không? | ||
| Tôi ước gì có một cái. | ||
| Một vé đi New York, xin vui lòng. | ||
| Một chiều hay khứ hồi? | ||
| Làm ơn nói chậm hơn. | ||
| Làm ơn đưa tôi tới phi trường. | ||
| Lối đó. | ||
| Máy bay cất cánh lúc 5:30 chiều. | ||
| Họ tới ngày hôm qua. | ||
| Quay lại. | ||
| Rẽ trái. | ||
| Rẽ phải. | ||
| Mấy giờ bạn sẽ ra trạm xe buýt? | ||
| Việc này xảy ra khi nào? | ||
| Bạn đã tới Boston khi nào? | ||
| Khi nào anh ta tới? | ||
| Khi nào nó tới? | ||
| Khi nào ngân hàng mở cửa? | ||
| Khi nào xe buýt khởi hành? | ||
| Khi nào chúng ta tới nơi? | ||
| Khi nào chúng ta ra đi? | ||
| Tôi có thể gửi bưu điện cái này ở đâu? | ||
| Cô ta từ đâu tới? | ||
| Phòng tắm ở đâu? | ||
| Tại sao không? | ||
| Làm ơn nhắc tôi. |