school ICSpeak - I Can Speak
Let's Go Level 6

Let's Go Level 6

Let's Go Level 6 - Picture dictionary

style 98 từlayers 8 đơn vị
across the street from
bên kia đường từ
1/98
drinking some water/ˈdrɪŋkɪŋ/ /sʌm/ /ˈwɔːtə(r)/uống một ít nước
feeding the fish/ˈfiːdɪŋ/ /ðə/ /fɪʃ/cho cá ăn
playing a game/ˈpleɪɪŋ/ /ə/ /ɡeɪm/chơi một trò chơi
reading a magazine/ˈriːdɪŋ/ /ə/ /ˌmæɡəˈziːn/đọc tạp chí
reading a textbook/ˈriːdɪŋ/ /ə/ /ˈtekstbʊk/đọc sách giáo khoa
sitting on a bench/ˈsɪtɪŋ/ /ɒn/ /ə/ /bentʃ/ngồi trên một chiếc ghế dài
talking on his cell phone/?/ /ɒn/ /hɪz/ /sel/ /fəʊn/đang nói chuyện trên điện thoại di động của anh ấy
talking to the teacher/?/ /tə/ /ðə/ /ˈtiːtʃə(r)/nói chuyện với giáo viên
walking in the park/ˈwɔːkɪŋ/ /ɪn/ /ðə/ /pɑːk/đi dạo trong công viên
watering the plants/?/ /ðə/ /?/tưới nước cho cây
writing an essay/ˈraɪtɪŋ/ /ən/ /ˈeseɪ/viết một bài luận
writing on the board/ˈraɪtɪŋ/ /ɒn/ /ðə/ /bɔːd/viết trên bảng
a jellyfish/ə/ /ˈdʒelifɪʃ/một con sứa
a lecture/ə/ /ˈlektʃə(r)/một bài giảng
an aquarium/ən/ /əˈkweəriəm/một bể cá
an exhibit/ən/ /ɪɡˈzɪbɪt/một cuộc triển lãm
an octopus/ən/ /ˈɒktəpəs/một con bạch tuộc
a pedal boat/ə/ /ˈpedl/ /bəʊt/một chiếc thuyền đạp
a ride/ə/ /raɪd/một chuyến đi
a sea turtle/ə/ /siː/ /ˈtɜːtl/một con rùa biển
a shark/ə/ /ʃɑːk/một con cá mập
a squid/ə/ /skwɪd/một con mực
a tour/ə/ /tʊə(r)/một chuyến tham quan
a video/ə/ /ˈvɪdiəʊ/một đoạn video
a model/ə/ /ˈmɒdl/một mô hình
a necklace/ə/ /ˈnekləs/một chiếc vòng cổ
a novel/ə/ /ˈnɒvl/tiểu thuyết
a ring/ə/ /?/một chiếc nhẫn
a stuffed toy/ə/ /stʌft/ /tɔɪ/một món đồ chơi nhồi bông
a video camera/ə/ /ˈvɪdiəʊ/ /ˈkæmrə/một máy quay phim
bought a drink/bɔːt/ /ə/ /drɪŋk/đã mua một thức uống
earrings/ˈɪərɪŋ/hoa tai
gave a present/ɡeɪv/ /ə/ /ˈpreznt/đã tặng một món quà
golf clubs/ɡɒlf/ /?/gậy đánh golf
made a bracelet/meɪd/ /ə/ /ˈbreɪslət/làm một chiếc vòng tay
sent a picture/sent/ /ə/ /ˈpɪktʃə(r)/đã gửi một bức ảnh
showed a T-shirt/?/ /ə/ /ˈtiː ʃɜːt/cho thấy một chiếc áo phông
told a story/təʊld/ /ə/ /ˈstɔːri/đã kể một câu chuyện
across the street from/əˈkrɒs/ /ðə/ /striːt/ /frəm/bên kia đường từ
around the corner from/əˈraʊnd/ /ðə/ /ˈkɔːnə(r)/ /frəm/quanh góc từ
Cross the street/krɒs/ /ðə/ /striːt/Băng qua đường
Go straight/ɡəʊ/ /streɪt/Đi thẳng
Go to the corner/ɡəʊ/ /tə/ /ðə/ /ˈkɔːnə(r)/Đi đến góc
Go two blocks/ɡəʊ/ /tuː/ /?/Đi hai khối
next to/ˈnekst tə/ở cạnh
on the corner/ɒn/ /ðə/ /ˈkɔːnə(r)/ở góc
on the left/ɒn/ /ðə/ /left/ở bên trái
on the right/ɒn/ /ðə/ /raɪt/bên phải
Turn left/tɜːn/ /left/Rẽ trái
Turn right/tɜːn/ /raɪt/Rẽ phải
black beans/blæk/ /?/đậu đen
Brazil/brəˈzɪl/Brazil
burritos/bʊˈriːtəʊ/bánh burrito
croissants/ˈkwæsɒ̃/bánh sừng bò
France/frɑːns/Pháp
French/frentʃ/Tiếng Pháp
Italian/ɪˈtæliən/Tiếng Ý
Italy/ˈɪtəli/Ý
meat pies/miːt/ /?/bánh thịt
Mexico/ˈmeksɪkəʊ/Mêhicô
Portuguese/ˌpɔːtʃʊˈɡiːz/Tiếng Bồ Đào Nha
rice noodles/raɪs/ /?/bún gạo
spaghetti/spəˈɡeti/mì ống
Spanish/ˈspænɪʃ/Tiếng Tây Ban Nha
been at the hotel/biːn/ /ət/ /ðə/ /həʊˈtel/đã ở khách sạn
cleaning his room/ˈkliːnɪŋ/ /hɪz/ /ruːm/dọn dẹp phòng của anh ấy
had a cat/həd/ /ə/ /kæt/có một con mèo
lived in New York/?/ /ɪn/ /njuː/ /jɔːk/sống ở New York
played soccer/?/ /ˈsɒkə(r)/chơi bóng đá
playing baseball/ˈpleɪɪŋ/ /ˈbeɪsbɔːl/chơi bóng chày
riding her bicycle/ˈraɪdɪŋ/ /hə(r)/ /ˈbaɪsɪkl/đang đạp xe đạp của cô ấy
studied English/ˈstʌdid/ /ˈɪŋɡlɪʃ/đã học tiếng Anh
talking on the phone/?/ /ɒn/ /ðə/ /fəʊn/nói chuyện trên điện thoại
taught French/tɔːt/ /frentʃ/dạy tiếng Pháp
visiting Bangkok/ˈvɪzɪtɪŋ/ /?/thăm Bangkok
waiting/ˈweɪtɪŋ/chờ
act in a play/ækt/ /ɪn/ /ə/ /pleɪ/diễn trong một vở kịch
conduct an orchestra/kənˈdʌkt/ /ən/ /ˈɔːkɪstrə/chỉ huy một dàn nhạc
drive a car/draɪv/ /ə/ /kɑː(r)/lái xe ô tô
fly a helicopter/flaɪ/ /ə/ /ˈhelɪkɒptə(r)/lái trực thăng
learn how to ice skate/lɜːn/ /haʊ/ /tə/ /aɪs/ /skeɪt/học cách trượt băng
learn how to read/lɜːn/ /haʊ/ /tə/ /riːd/học cách đọc
learn how to ride a bike/lɜːn/ /haʊ/ /tə/ /raɪd/ /ə/ /baɪk/học cách đi xe đạp
learn how to tie my shoes/lɜːn/ /haʊ/ /tə/ /taɪ/ /maɪ/ /?/học cách buộc dây giày của tôi
learn how to walk/lɜːn/ /haʊ/ /tə/ /wɔːk/học cách đi bộ
learn how to write my name/lɜːn/ /haʊ/ /tə/ /raɪt/ /maɪ/ /neɪm/học cách viết tên của tôi
play golf/pleɪ/ /ɡɒlf/chơi gôn
run a marathon/rʌn/ /ə/ /ˈmærəθən/chạy marathon
speak more languages/spiːk/ /mɔː(r)/ /?/nói nhiều ngôn ngữ hơn
visit London/ˈvɪzɪt/ /ˈlʌndən/thăm London
buy a motorbike/baɪ/ /ə/ /ˈməʊtəbaɪk/mua một chiếc xe máy
buy a pony/baɪ/ /ə/ /ˈpəʊni/mua một con ngựa con
go kayaking/ɡəʊ/ /ˈkaɪækɪŋ/đi chèo thuyền kayak
go skydiving/ɡəʊ/ /ˈskaɪdaɪvɪŋ/đi nhảy dù
go to Antarctica/ɡəʊ/ /tə/ /ænˈtɑːktɪkə/đi đến Nam Cực
go to Mars/ɡəʊ/ /tə/ /mɑːz/đi đến sao Hỏa
meet a sports star/miːt/ /ə/ /?/ /stɑː(r)/gặp một ngôi sao thể thao
meet a TV star/miːt/ /ə/ /ˌtiː ˈviː/ /stɑː(r)/gặp một ngôi sao truyền hình